Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 腹腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùqiāng] ổ bụng; khoang bụng。体腔的一部分,上部有横膈膜和胸腔隔开,下部是骨盆,前部和两侧是腹壁,后部是脊椎和腰部肌肉。胃、肠、胰、肾、肝等器官都在腹部内。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 腹腔 Tìm thêm nội dung cho: 腹腔
