Chữ 瞥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞥, chiết tự chữ MIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞥:

瞥 miết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞥

瞥

Chiết tự chữ 瞥

Chiết tự chữ miết bao gồm chữ 敝 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞥 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 目
  • 敝 tệ
  • 目 mục, mụt
  • miết [miết]

    U+77A5, tổng 16 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pie1, bi4;
    Việt bính: pit3;

    瞥 miết

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞥

    (Động) Liếc, lướt mắt qua.
    ◎Như: thông thông nhất miết 匆
    匆一瞥 vội vàng lướt mắt qua một cái, miết liễu tha nhất nhãn 瞥了他一眼 liếc nó một cái.

    (Tính)
    Nhanh chóng, đột ngột.
    ◎Như: miết địa 瞥地 một loáng.
    miết, như "miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piē]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHÁCH
    liếc; lườm。很快地看一下。
    一瞥。
    liếc một cái.
    弟弟要插嘴,哥哥瞥了他一眼。
    cậu em trai định nói leo, thằng anh lườm nó một cái.
    Từ ghép:
    瞥见

    Chữ gần giống với 瞥:

    瞥, 瞰,

    Dị thể chữ 瞥

    苤,

    Chữ gần giống 瞥

    盿, 瞩, 瞛, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡, 瞢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞥 Tự hình chữ 瞥 Tự hình chữ 瞥 Tự hình chữ 瞥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞥

    miết瞥:miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp)
    瞥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞥 Tìm thêm nội dung cho: 瞥