Từ: 腾云驾雾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾云驾雾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腾云驾雾 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngyúnjiàwù] 1. cưỡi mây đạp gió; đằng vân giá vũ; cưỡi mây lướt gió。传说中指利用法术乘云雾飞行。
2. chạy như bay。形容奔驰迅速或头脑迷糊,感到身子轻飘飘的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)
腾云驾雾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腾云驾雾 Tìm thêm nội dung cho: 腾云驾雾