Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 雠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雠, chiết tự chữ THÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 雠:

雠 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雠

Chiết tự chữ thù bao gồm chữ 隹 言 隹 hoặc 雔 言 hoặc 隹 讠 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 雠 cấu thành từ 3 chữ: 隹, 言, 隹
  • chuy
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chuy
  • 2. 雠 cấu thành từ 2 chữ: 雔, 言
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 3. 雠 cấu thành từ 3 chữ: 隹, 讠, 隹
  • chuy
  • ngôn
  • chuy
  • thù [thù]

    U+96E0, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 讎;
    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 雠

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 雠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讎、讐)
    [chóu]
    Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 18
    Hán Việt: THÙ, CỪU
    1. hiệu đính; kiểm tra đối chiếu; đọc và sửa。校对文字。(古>又同"售"。
    校雠。
    hiệu đính.
    2. kẻ thù; mối thù; hằn thù。同"仇"(chóu)。

    Chữ gần giống với 雠:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 雠

    ,

    Chữ gần giống 雠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雠 Tự hình chữ 雠 Tự hình chữ 雠 Tự hình chữ 雠

    雠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雠 Tìm thêm nội dung cho: 雠