Cao su chống va đập cửa

Từ: 玉版宣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉版宣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玉版宣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùbǎnxuān] ngọc bản tuyên (loại giấy bản đẹp màu trắng dày rất bền dùng để viết hoặc vẽ.)。一种色白质坚的宣纸,比一般宣纸厚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố
玉版宣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉版宣 Tìm thêm nội dung cho: 玉版宣