Từ: 考究 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考究:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考究 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎo·jiu] 1. khảo cứu; nghiên cứu; tìm tòi nghiên cứu。查考; 研究。
这问题很值得考究。
vấn đề này rất khó nghiên cứu.
2. cầu kỳ。讲究。
衣服只要穿着暖和就行, 不必多去考究。
quần áo chỉ cần mặc cho ấm là được rồi, không cần cầu kỳ.
3. đẹp; tinh tế; mỹ thuật。 精美。
这本书的装潢很考究。
quyển sách này trang trí rất đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu
考究 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考究 Tìm thêm nội dung cho: 考究