Từ: một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ:
Dịch một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ sang tiếng Trung hiện đại:
兔死狐悲 《比喻因同类的灭亡而感到悲伤。》
物伤其类 《指动物因同类遭了不幸而感到悲伤, 比喻因同伙受到打击而伤心。(含贬义)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa
Nghĩa chữ nôm của chữ: đau
| đau | 叨: | đau đáu |
| đau | 𠲢: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 唒: | đau đáu |
| đau | 忉: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 𤴬: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 茤: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ
| bỏ | 𠬃: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬕: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬖: | (xa lìa, để mặc) |
| bỏ | 𱑮: | |
| bỏ | 悑: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹯: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹵: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |