Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 自愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìyuàn] tự nguyện。自己愿意。
自觉自愿
tự nguyện tự giác
自愿参加
tự nguyện tham gia
出于自愿
xuất phát từ lòng tự nguyện.
自觉自愿
tự nguyện tự giác
自愿参加
tự nguyện tham gia
出于自愿
xuất phát từ lòng tự nguyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 自愿 Tìm thêm nội dung cho: 自愿
