Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自打 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdǎ]
từ lúc; từ khi。自从(某时以后)。
儿子自打离家以后,没有回来过。
từ sau khi con trai xa nhà, vẫn chưa trở về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
自打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自打 Tìm thêm nội dung cho: 自打