Cao su chống va đập cửa

Từ: 写实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 写实 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiěshí] tả thực。真实地描绘事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
写实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 写实 Tìm thêm nội dung cho: 写实