Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自暴自弃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自暴自弃:
Nghĩa của 自暴自弃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìbàozìqì] Hán Việt: TỰ BỘC TỰ KHÍ
cam chịu; không chịu cầu tiến; cam chịu lạc hậu; tự sa ngã。自己甘心落后;不求上进。
cam chịu; không chịu cầu tiến; cam chịu lạc hậu; tự sa ngã。自己甘心落后;不求上进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 自暴自弃 Tìm thêm nội dung cho: 自暴自弃
