Từ: 自由职业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由职业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自由职业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyóuzhíyè] nghề tự do; nghề nghiệp tự do。旧时指知识分子凭借个人的知识技能从事的职业。如医生、教师、律师、新闻记者、著作家、艺术家所从事的职业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
自由职业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自由职业 Tìm thêm nội dung cho: 自由职业