Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自由职业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由职业:
Nghĩa của 自由职业 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìyóuzhíyè] nghề tự do; nghề nghiệp tự do。旧时指知识分子凭借个人的知识技能从事的职业。如医生、教师、律师、新闻记者、著作家、艺术家所从事的职业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 自由职业 Tìm thêm nội dung cho: 自由职业
