Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xu nịnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xu nịnh:
Nghĩa xu nịnh trong tiếng Việt:
["- đg. Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi. Xun xoe xu nịnh. Giọng xu nịnh."]Dịch xu nịnh sang tiếng Trung hiện đại:
巴结 《趋炎附势, 极力奉承。》吹喇叭 《比喻吹嘘捧场。》逢迎 《说话或做事故意迎合别人的心意(含贬义)。》
xu nịnh bằng mọi cách; xu nịnh trăm điều.
百般逢迎。
奉承; 逢迎 《用好听的话恭维人, 向人讨好。》
lời xu nịnh; lời ton hót
奉承话。
高帽子 《比喻恭维的话。也说高帽儿。》
khoái tâng bốc; khoái xu nịnh
戴高帽子。
恭维; 恭惟 《为讨好而赞扬。》
趋奉 《趋附奉承。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xu
| xu | 姝: | |
| xu | 枢: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 樞: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 𫆃: | xu (cái tai) |
| xu | 𫆉: | xu (cái tai) |
| xu | 趋: | xu nịnh; xu tiền |
| xu | 趨: | xu nịnh; xu tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nịnh
| nịnh | 佞: | nịnh nọt |
| nịnh | 柠: | nịnh (trái tranh) |
| nịnh | 檸: | nịnh (trái tranh) |

Tìm hình ảnh cho: xu nịnh Tìm thêm nội dung cho: xu nịnh
