Từ: xu nịnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xu nịnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xunịnh

Nghĩa xu nịnh trong tiếng Việt:

["- đg. Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi. Xun xoe xu nịnh. Giọng xu nịnh."]

Dịch xu nịnh sang tiếng Trung hiện đại:

巴结 《趋炎附势, 极力奉承。》吹喇叭 《比喻吹嘘捧场。》
逢迎 《说话或做事故意迎合别人的心意(含贬义)。》
xu nịnh bằng mọi cách; xu nịnh trăm điều.
百般逢迎。
奉承; 逢迎 《用好听的话恭维人, 向人讨好。》
lời xu nịnh; lời ton hót
奉承话。
高帽子 《比喻恭维的话。也说高帽儿。》
khoái tâng bốc; khoái xu nịnh
戴高帽子。
恭维; 恭惟 《为讨好而赞扬。》
趋奉 《趋附奉承。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xu

xu: 
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu𫆃:xu (cái tai)
xu𫆉:xu (cái tai)
xu:xu nịnh; xu tiền
xu:xu nịnh; xu tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: nịnh

nịnh:nịnh nọt
nịnh:nịnh (trái tranh)
nịnh:nịnh (trái tranh)
xu nịnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xu nịnh Tìm thêm nội dung cho: xu nịnh