Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 任重道远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任重道远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 任重道远 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhòngdàoyuǎn] gánh nặng đường xa。担子很重,路程又长,比喻责任重大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
任重道远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任重道远 Tìm thêm nội dung cho: 任重道远