Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 沏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沏, chiết tự chữ THIẾT, THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沏:

沏 thế, thiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沏

Chiết tự chữ thiết, thế bao gồm chữ 水 切 hoặc 氵 切 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沏 cấu thành từ 2 chữ: 水, 切
  • thuỷ, thủy
  • siết, thiếc, thiết, thướt, thế
  • 2. 沏 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 切
  • thuỷ, thủy
  • siết, thiếc, thiết, thướt, thế
  • thế, thiết [thế, thiết]

    U+6C8F, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, qie1, qie4;
    Việt bính: cai1 cai3 cit3;

    thế, thiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 沏

    (Động) Pha (bằng nước sôi).
    ◎Như: thế trà
    pha trà.Một âm là thiết.

    (Động)
    Trần (cách nấu ăn dùng dầu nóng hoặc nước canh nóng rưới lên món ăn).

    (Động)
    Dùng nước dập tắt.
    ◎Như: bả hương hỏa nhi thiết liễu rưới nước dập tắt lửa nhang đi.
    thế, như "thế (hãm, nấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 沏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THẾ
    ngâm; pha (dùng nước sôi)。(用开水)冲;泡。
    沏茶。
    pha trà.
    用开水把糖沏开。
    dùng nước sôi khuấy tan đường.

    Chữ gần giống với 沏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沏 Tự hình chữ 沏 Tự hình chữ 沏 Tự hình chữ 沏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沏

    thế:thế (hãm, nấu)
    沏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沏 Tìm thêm nội dung cho: 沏