Từ: 致辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 致辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìcí] đọc diễn văn; đọc lời chào mừng。在举行某种仪式时说勉励、感谢、祝贺、哀悼等的话。也作致词。
由大会主席致辞。
chủ tịch đại hội đọc lời phát biểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
致辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 致辞 Tìm thêm nội dung cho: 致辞