Từ: 舊約全書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊約全書:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舊 • 約 • 全 • 書

cựu ước toàn thư
Kinh điển của đạo Do Thái trước đời Gia Tô xuất sinh (tiếng Pháp: Ancien Testament).
§ Gọi tắt là
cựu ước
舊約.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu舊:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu約:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước約:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ書: 
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
舊約全書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊約全書 Tìm thêm nội dung cho: 舊約全書