Từ: 舞剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舞 • 剧

Nghĩa của 舞剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔjù] vũ kịch; kịch múa。主要用舞蹈来表现内容和情节的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

vũ舞:ca vũ
vỗ舞:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ舞:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa剧:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
舞剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞剧 Tìm thêm nội dung cho: 舞剧