Từ: u minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ u minh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uminh

Nghĩa u minh trong tiếng Việt:

["- (huyện) t. Cà Mau","- (thị trấn) h. U Minh, t. Cà Mau"]

Dịch u minh sang tiếng Trung hiện đại:

幽冥 《指阴间。》
幽明 《阴间和阳间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: u

u𱐍:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u:u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)
u𠶑:nói u ơ
u:nói u ơ
u𡠄:u (mẹ)
u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u󰆦:u phiền
u:u ám
u:u hắc (đen tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Gới ý 15 câu đối có chữ u:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

u minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: u minh Tìm thêm nội dung cho: u minh