Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卧铺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卧铺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卧铺 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòpù] giường nằm; ghế nằm (trên xe lửa)。卧车上供旅客睡觉的铺位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá
卧铺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卧铺 Tìm thêm nội dung cho: 卧铺