Cao su chống va đập cửa

Từ: 折扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết khấu
Bớt đi, trừ đi một phần (giá cả, khoản tiền...). ◎Như:
nhĩ nhược năng tại thập thiên nội phó thanh sở hữu khoản hạng, ngã khả dĩ cấp nhĩ đả ta chiết khấu
項, 扣.Tỉ dụ không thể phù hợp hoàn toàn với sự thật. ◎Như:
tha thuyết đích thoại nhất định yếu đả cá chiết khấu, bất năng hoàn toàn thính tín
扣, 信.

Nghĩa của 折扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhékòu] chiết khấu; giảm giá。买卖货物时,照标价减去一个数目,减到原标价的十分之几叫做几折或几扣,例如标价一元的减到九角叫做九折或九扣,减到七角五分叫做七五折或七五扣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
折扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折扣 Tìm thêm nội dung cho: 折扣