Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻番 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānfān] tăng; tăng gấp đôi (số lượng)。数量加倍。
钻井速度翻番
tốc độ khoan giếng tăng nhanh.
这个县工农业总产值十年翻了两番。
sản lượng công nông nghiệp huyện này tăng gấp đôi trong vòng 10 năm.
钻井速度翻番
tốc độ khoan giếng tăng nhanh.
这个县工农业总产值十年翻了两番。
sản lượng công nông nghiệp huyện này tăng gấp đôi trong vòng 10 năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 番
| phan | 番: | phan (tên huyện) |
| phen | 番: | phen này |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiện | 番: |

Tìm hình ảnh cho: 翻番 Tìm thêm nội dung cho: 翻番
