Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谇, chiết tự chữ TỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谇:
谇
Chiết tự chữ 谇
Chiết tự chữ tối bao gồm chữ 言 卒 hoặc 讠 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 谇 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卒 |
2. 谇 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 卒 |
Biến thể phồn thể: 誶;
Pinyin: sui4, yi4;
Việt bính: seoi6;
谇 tối
tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)
Pinyin: sui4, yi4;
Việt bính: seoi6;
谇 tối
Nghĩa Trung Việt của từ 谇
Giản thể của chữ 誶.tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)
Nghĩa của 谇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誶)
[suǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TOÁI
1. trách mắng。斥责;诘问。
2. can ngăn; ngăn cản。谏诤。
[suǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TOÁI
1. trách mắng。斥责;诘问。
2. can ngăn; ngăn cản。谏诤。
Dị thể chữ 谇
誶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谇
| tối | 谇: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |

Tìm hình ảnh cho: 谇 Tìm thêm nội dung cho: 谇
