Chữ 谇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谇, chiết tự chữ TỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谇:

谇 tối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谇

Chiết tự chữ tối bao gồm chữ 言 卒 hoặc 讠 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谇 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卒
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 谇 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 卒
  • ngôn
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tối [tối]

    U+8C07, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誶;
    Pinyin: sui4, yi4;
    Việt bính: seoi6;

    tối

    Nghĩa Trung Việt của từ 谇

    Giản thể của chữ .
    tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)

    Nghĩa của 谇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誶)
    [suǐ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: TOÁI
    1. trách mắng。斥责;诘问。
    2. can ngăn; ngăn cản。谏诤。

    Chữ gần giống với 谇:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谇

    ,

    Chữ gần giống 谇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谇 Tự hình chữ 谇 Tự hình chữ 谇 Tự hình chữ 谇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谇

    tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)
    谇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谇 Tìm thêm nội dung cho: 谇