Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thủ tiêu
Trừ bỏ, tiêu trừ.
§ Cũng viết là
thủ tiêu
取銷.☆Tương tự:
phế trừ
廢除,
triệt tiêu
撤消.★Tương phản:
bảo lưu
保留.
Nghĩa của 取消 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔxiào] thủ tiêu; huỷ bỏ; xoá bỏ; bãi bỏ。使原有的制度、规章、资格、权利等失去效力。
取消资格。
xoá bỏ tư cách.
取消不合理的规章制度。
xoá những quy chế bất hợp lí.
取消资格。
xoá bỏ tư cách.
取消不合理的规章制度。
xoá những quy chế bất hợp lí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 取消 Tìm thêm nội dung cho: 取消
