Từ: quảng lập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quảng lập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảnglập

Nghĩa quảng lập trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Đơn Dương, t. Lâm Đồng"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng

quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
quảng:quảng trường, quảng bá
quảng:sâu quảng (mụn độc)
quảng:họ Quảng
quảng:họ Quảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập:tự lập, độc lập

Gới ý 15 câu đối có chữ quảng:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

quảng lập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quảng lập Tìm thêm nội dung cho: quảng lập