Nghĩa của 舷窗口 trong tiếng Trung hiện đại:
Xián chuāngkǒu cửa sổ trên máy bay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舷
| huyền | 舷: | hữu huyền (mạn thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 舷窗口 Tìm thêm nội dung cho: 舷窗口
