Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 船只 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船只:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船只 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánzhī] thuyền; tàu; tàu bè; thuyền bè。船(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích:đơn chích (ở một mình)
chỉ:chỉ có, chỉ vì
gỉ: 
船只 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船只 Tìm thêm nội dung cho: 船只