Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: luật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ luật:
Biến thể phồn thể: 壘;
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5;
垒 lũy, luật
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (gdhn)
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5;
垒 lũy, luật
Nghĩa Trung Việt của từ 垒
Giản thể của chữ 壘.luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (gdhn)
Nghĩa của 垒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壘)
[lěi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: LUỸ
1. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
垒猪圈。
xây chuồng heo (lợn).
垒一道 墙。
xây một bức tường.
把井口垒高点。
xây miệng giếng cao lên một chút.
2. công sự; luỹ tường của doanh trại quân đội。军营的墙壁或工事。
壁垒。
tường luỹ.
深沟高垒。
luỹ cao hào sâu.
两军对垒。
hai bên dàn quân.
[lěi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: LUỸ
1. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
垒猪圈。
xây chuồng heo (lợn).
垒一道 墙。
xây một bức tường.
把井口垒高点。
xây miệng giếng cao lên một chút.
2. công sự; luỹ tường của doanh trại quân đội。军营的墙壁或工事。
壁垒。
tường luỹ.
深沟高垒。
luỹ cao hào sâu.
两军对垒。
hai bên dàn quân.
Chữ gần giống với 垒:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垒
壘,
Tự hình:

Pinyin: lu:4, lü4, lai2, lai4, lãœ4;
Việt bính: leot6
1. [音律] âm luật 2. [刑律] hình luật;
律 luật
Nghĩa Trung Việt của từ 律
(Danh) Phép tắc, pháp lệnh.◎Như: pháp luật 法律.
(Danh) Cách thức, quy tắc.
◎Như: định luật 定律 quy tắc đã định.
(Danh) Luật Dương 陽, một trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.
◎Như: luật lữ 律呂.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Luật xuy Thử Cốc hàn ưng chuyển 律吹黍谷寒應轉 (Cấm sở cảm sự 禁所感事) Thổi điệu nhạc luật, cái lạnh ở Thử Cốc cũng phải chuyển (thành ấm áp).
§ Ghi chú: Thôi Diễn 鄒衍 thổi sáo ở Thử Cốc.
(Danh) Tiết tấu.
◎Như: âm luật 音律, vận luật 韻律.
(Danh) Tiếng gọi tắt của luật thi 律詩 luật thơ.
◎Như: ngũ luật 五律 luật thơ năm chữ, thất luật 七律 luật thơ bảy chữ.
(Động) Kiềm chế, ước thúc.
◇Kim sử 金史: Tự luật thậm nghiêm, kì đãi nhân tắc khoan 自律甚嚴, 其待人則寬 (Dương Vân Dực truyện 楊雲翼傳) Tự kiềm chế mình rất nghiêm khắc, mà đối xử với người thì khoan dung.
(Động) Tuân theo, tuân thủ.
◇Lễ Kí 禮記: Thượng luật thiên thì, hạ tập thủy thổ 上律天時, 下襲水土 (Trung Dung 中庸) Trên tuân theo thiên thời, dưới hợp với thủy thổ.(Hính) Chót vót (thế núi).
◇Thi Kinh 詩經: Nam san luật luật, Phiêu phong phất phất 南山律律, 飄風弗弗 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Núi nam cao chót vót, Gió thổi mạnh gấp.
luật, như "luật lệ" (vhn)
lót, như "lót xuống" (btcn)
lọt, như "lọt lòng" (btcn)
rút, như "nước rút xuống" (btcn)
rụt, như "rụt lại, rụt rè" (btcn)
sụt, như "sụt sùi" (btcn)
suốt, như "suốt ngày" (btcn)
trót, như "trót lọt" (btcn)
luốt, như "tuột luốt" (gdhn)
rọt, như "rành rọt; mụn rọt" (gdhn)
sốt, như "sốt ruột" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
trút, như "trút xuống" (gdhn)
Nghĩa của 律 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: LUẬT
1. pháp luật; quy tắc。法律;规则。
定律。
định luật.
规律。
quy luật.
纪律。
kỷ luật.
2. luật định âm (trong âm nhạc)。中国古代审定乐音高低的标准,把乐音分为六律和六吕,合称十二律。
3. luật (thể loại văn chương)。旧诗的一种体裁。
五律。
ngũ luật.
七律。
thất luật.
排律。
bài luật.
4. ràng buộc; ép mình; kiềm chế。约束。
律己。
tự ép mình.
律人。
ép thúc người.
自律。
tự kiềm chế.
5. họ Luật。(Lǚ)姓。
Từ ghép:
律己 ; 律令 ; 律吕 ; 律师 ; 律诗 ; 律条
Số nét: 9
Hán Việt: LUẬT
1. pháp luật; quy tắc。法律;规则。
定律。
định luật.
规律。
quy luật.
纪律。
kỷ luật.
2. luật định âm (trong âm nhạc)。中国古代审定乐音高低的标准,把乐音分为六律和六吕,合称十二律。
3. luật (thể loại văn chương)。旧诗的一种体裁。
五律。
ngũ luật.
七律。
thất luật.
排律。
bài luật.
4. ràng buộc; ép mình; kiềm chế。约束。
律己。
tự ép mình.
律人。
ép thúc người.
自律。
tự kiềm chế.
5. họ Luật。(Lǚ)姓。
Từ ghép:
律己 ; 律令 ; 律吕 ; 律师 ; 律诗 ; 律条
Tự hình:

Pinyin: shuai4, lü4, beng3, beng4;
Việt bính: leot6;
繂 luật
Nghĩa Trung Việt của từ 繂
(Danh) Dây thừng to.suất, như "suất chỉ (trục cuộn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繂:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 繂
𫄴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 垒;
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5 leot6
1. [壁壘] bích lũy 2. [高壘深壁] cao lũy thâm bích;
壘 lũy, luật
(Danh) Họ Lũy.(Đồng) Chồng chất, xếp đống (đất, đá, gạch...).
§ Thông lũy 累.
◎Như: lũy tường 壘牆 xây tường.Một âm là luật.
(Danh) Uất Luật 鬱壘 tên một vị thần cổ (môn thần 門神, thần giữ cửa theo truyền thuyết).
§ Đời thượng cổ có hai anh em là Thần Đồ 神荼, Uất Luật 鬱壘 kiểm soát loài quỉ làm càn, bắt cho hổ ăn thịt, vì thế đời cho là vị thần trừ sự không lành, bây giờ hay thờ làm thần coi cửa.
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (vhn)
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5 leot6
1. [壁壘] bích lũy 2. [高壘深壁] cao lũy thâm bích;
壘 lũy, luật
Nghĩa Trung Việt của từ 壘
(Danh) Bờ lũy, tường chắn trong dinh quân hoặc để che chở thành.(Danh) Họ Lũy.(Đồng) Chồng chất, xếp đống (đất, đá, gạch...).
§ Thông lũy 累.
◎Như: lũy tường 壘牆 xây tường.Một âm là luật.
(Danh) Uất Luật 鬱壘 tên một vị thần cổ (môn thần 門神, thần giữ cửa theo truyền thuyết).
§ Đời thượng cổ có hai anh em là Thần Đồ 神荼, Uất Luật 鬱壘 kiểm soát loài quỉ làm càn, bắt cho hổ ăn thịt, vì thế đời cho là vị thần trừ sự không lành, bây giờ hay thờ làm thần coi cửa.
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (vhn)
Dị thể chữ 壘
垒,
Tự hình:

Dịch luật sang tiếng Trung hiện đại:
定则 《说明事物之间的必然联系, 且已经被公认为正确的规定或法则。》luật bàn tay trái左手定则。
法律; 规律 《事物之间的内在的本质联系。这种联系不断重复出现, 在一定条件下经常起作用, 并且决定着事物必然向着某种趋向发展。规律是客观存在的, 是不以人们的意志为转移的, 但人们能够通过实践认 识它, 利用它。也叫法则。》
律 《旧诗的一种体裁。》
ngũ luật.
五律。
thất luật.
七律。
bài luật.
排律。
规则 《规定出来供大家共同遵守的制度或章程。》
luật giao thông
交通规则。
Nghĩa chữ nôm của chữ: luật
| luật | 律: | luật lệ |
Gới ý 15 câu đối có chữ luật:

Tìm hình ảnh cho: luật Tìm thêm nội dung cho: luật
