Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 餔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餔, chiết tự chữ BÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餔:

餔 bô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餔

Chiết tự chữ bao gồm chữ 食 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餔 cấu thành từ 2 chữ: 食, 甫
  • thực, tự
  • bo, bô, bố, phủ
  • []

    U+9914, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bu1, bu3, bu4;
    Việt bính: bou1 bou3 bou6
    1. [餔時] bô thì;


    Nghĩa Trung Việt của từ 餔

    (Động) Ăn bữa cơm chiều.

    (Động)
    Ăn.
    ◇Trang Tử
    : Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi , (Đạo Chích ) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.

    (Động)
    Cho ăn, nuôi cho ăn.

    (Danh)
    Giờ Thân (từ ba đến năm giờ chiều). Phiếm chỉ buổi chiều, hoàng hôn.
    § Thông .

    (Danh)
    Bô tử thức ăn sền sệt của trẻ con.
    bô (gdhn)

    Nghĩa của 餔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bū]Bộ: 饣- Thực
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    quả khô tẩm đường。用糖渍的干果。

    Chữ gần giống với 餔:

    , , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

    Dị thể chữ 餔

    𫗦,

    Chữ gần giống 餔

    鿿, , , , , 餿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餔 Tự hình chữ 餔 Tự hình chữ 餔 Tự hình chữ 餔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餔

    :bô (bữa cơm quá trưa); nhật bô (xế chiều); bô xuyết (ăn uống)
    bồ:(ăn bữa chiều)
    餔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餔 Tìm thêm nội dung cho: 餔