Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餔, chiết tự chữ BÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餔:
餔
Biến thể giản thể: 뗦;
Pinyin: bu1, bu3, bu4;
Việt bính: bou1 bou3 bou6
1. [餔時] bô thì;
餔 bô
(Động) Ăn.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.
(Động) Cho ăn, nuôi cho ăn.
(Danh) Giờ Thân 申 (từ ba đến năm giờ chiều). Phiếm chỉ buổi chiều, hoàng hôn.
§ Thông bô 晡.
(Danh) Bô tử 餔子 thức ăn sền sệt của trẻ con.
bô (gdhn)
Pinyin: bu1, bu3, bu4;
Việt bính: bou1 bou3 bou6
1. [餔時] bô thì;
餔 bô
Nghĩa Trung Việt của từ 餔
(Động) Ăn bữa cơm chiều.(Động) Ăn.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.
(Động) Cho ăn, nuôi cho ăn.
(Danh) Giờ Thân 申 (từ ba đến năm giờ chiều). Phiếm chỉ buổi chiều, hoàng hôn.
§ Thông bô 晡.
(Danh) Bô tử 餔子 thức ăn sền sệt của trẻ con.
bô (gdhn)
Nghĩa của 餔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bū]Bộ: 饣- Thực
Số nét: 15
Hán Việt:
quả khô tẩm đường。用糖渍的干果。
Số nét: 15
Hán Việt:
quả khô tẩm đường。用糖渍的干果。
Dị thể chữ 餔
𫗦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餔
| bô | 餔: | bô (bữa cơm quá trưa); nhật bô (xế chiều); bô xuyết (ăn uống) |
| bồ | 餔: | (ăn bữa chiều) |

Tìm hình ảnh cho: 餔 Tìm thêm nội dung cho: 餔
