Từ: 船蛆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船蛆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船蛆 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánqū] con hà (loài sò nước mặn bám vào tàu thuyền)。贝类动物,贝壳很小,身体象蠕虫,附生在海上木船或木质物内,蛀食木材,种类很多,繁殖力很强,破坏性极大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛆

thư:thư (con giòi)
船蛆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船蛆 Tìm thêm nội dung cho: 船蛆