Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 良性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良性 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángxìng] 1. tốt (kết quả)。能产生好的结果的。
良性循环。
tuần hoàn tốt.
2. nhẹ; lành (hậu quả)。不至于产生严重后果的。
良性肿瘤。
bướu lành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
良性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良性 Tìm thêm nội dung cho: 良性