Từ: 良辰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良辰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良辰 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángchén] 1. ngày tốt; ngày lành。美好的日子。
良辰吉日。
ngày lành.
2. ngày đẹp trời。美好的时光。
良辰美景。
thời tiết và cảnh vật cực đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần
良辰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良辰 Tìm thêm nội dung cho: 良辰