Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芒硝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芒硝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芒硝 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángxiāo] xun-phát na-tri ngậm nước。无机化合物, 是含有十个分子结晶水的硫酸钠(Na2 SO4 .10H2 O),白色或无色, 是化学工业、玻璃工业、造纸工业的原料,医药上用做泻药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)
芒硝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芒硝 Tìm thêm nội dung cho: 芒硝