Từ: 諸父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chư phụ
Chỉ chung chú hoặc bác trai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

chã: 
chơ:chỏng chơ, chơ vơ
chư:chư vị, chư quân
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chở:chuyên chở, chở hàng
chứ: 
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
giư: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
諸父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸父 Tìm thêm nội dung cho: 諸父