Từ: 忙碌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忙碌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忙碌 trong tiếng Trung hiện đại:

[mánglù] bận rộn; bận bịu。忙着做各种事情。
忙忙碌碌。
bận rộn.
为了大伙儿的事情, 他一天到晚忙碌。
vì công việc chung anh ấy bận rộn từ sáng đến tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌

lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
忙碌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忙碌 Tìm thêm nội dung cho: 忙碌