Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 忙碌 trong tiếng Trung hiện đại:
[mánglù] bận rộn; bận bịu。忙着做各种事情。
忙忙碌碌。
bận rộn.
为了大伙儿的事情, 他一天到晚忙碌。
vì công việc chung anh ấy bận rộn từ sáng đến tối.
忙忙碌碌。
bận rộn.
为了大伙儿的事情, 他一天到晚忙碌。
vì công việc chung anh ấy bận rộn từ sáng đến tối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| màng | 忙: | mơ màng |
| mường | 忙: | mường tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌
| lộc | 碌: | lộc (nông cụ cán đất): lộc trục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |

Tìm hình ảnh cho: 忙碌 Tìm thêm nội dung cho: 忙碌
