Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 放情 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngqíng] tận tình; hết lòng; dốc lòng; tha hồ。尽情;纵情。
放情歌唱
ca hát tận tình; tha hồ ca hát
放情歌唱
ca hát tận tình; tha hồ ca hát
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 放情 Tìm thêm nội dung cho: 放情
