linh đinh
Lẻ loi không nơi nương tựa. ☆Tương tự:
cô độc
孤獨,
cô khổ
孤苦.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Linh đình độc bộ, vô khả vấn trình
伶仃獨步, 無可問程恫 (Anh Ninh 嬰寧) Lẻ loi một mình đi, không có ai để hỏi thăm đường.
§ Cũng viết là 伶丁, 零丁.Thân thể gầy yếu.
◇Vương Đức Tín 王德信:
Tắc ngã giá sấu linh đình hình thể như sài
則我這瘦伶仃形體如柴 (Ô dạ đề khúc 烏夜啼曲) Thì ta đã gày yếu hình thể như củi.
§ Cũng viết là 伶丁, 零丁.Dao động, lung lay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Vũ Tùng tỉnh lai, khán kiến tả tí dĩ chiết, linh đình tương đoạn
武松醒來, 看見左臂已折, 伶仃將斷 (Đệ nhất nhất thất hồi) Vũ Tòng tỉnh dậy, nhìn thấy cánh tay trái đã gãy, lung lay sắp đứt.Nhanh chóng, xuông xẻ, dễ dàng như không.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Na nhân toản nhập thương lí lai, bị sao công nhất thủ thu trụ, nhất đao lạc thì, khảm đích linh đình, thôi hạ thủy khứ
那人鑽入艙裡來, 被梢公一手揪住, 一刀落時, 砍的伶仃, 推下水去 (Đệ lục thập ngũ hồi) Tên nọ vừa chui vào khoang thuyền, bị lái đò túm lấy, chém cho một nhát đao ngọt sớt, ném xuống sông.
Nghĩa của 伶仃 trong tiếng Trung hiện đại:
孤苦伶仃。
mồ côi không nơi nương tựa.
2. gầy yếu; ốm yếu。瘦弱。
瘦骨伶仃。
gầy gò ốm yếu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶
| lanh | 伶: | lanh chanh |
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| lánh | 伶: | lánh nạn; lấp lánh |
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| ranh | 伶: | ranh con |
| rành | 伶: | rành mạch |
| rình | 伶: | rình mò |
| rảnh | 伶: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仃
| dừng | 仃: | dừng bút, dừng tay |
| đinh | 仃: | linh đinh (cô đơn không ai săn sóc) |
| đành | 仃: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 仃: | đình đám; linh đình |
| đần | 仃: | đần độn, ngu đần |
| đứa | 仃: | đứa ở, đứa trẻ |
| đừng | 仃: | đừng đi |

Tìm hình ảnh cho: 伶仃 Tìm thêm nội dung cho: 伶仃
