Từ: 创伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāngshāng] vết thương; thương tích; vết chém; vết xước; vết cắt; niềm đau; sự tổn thương; điều xúc phạm。身体受伤的地方;外伤。
医治了战争的创伤。
vẫn chưa lành các vết thương chiến tranh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
创伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创伤 Tìm thêm nội dung cho: 创伤