Cao su chống va đập cửa
Từ: chấm mút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấm mút:
Nghĩa chấm mút trong tiếng Việt:
Dịch chấm mút sang tiếng Trung hiện đại:
揩油 《比喻占公家或别人的便宜。》染指; 渔利 《春秋时, 郑灵公请大臣们吃甲鱼。故意不给子公吃, 子公很生气, 就伸指向盛甲鱼的鼎里蘸上点汤, 常常滋味走了(见于《左传》宣公四年)。后世用"染指"比喻分取非分的利益。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấm
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 㴨: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 蘸: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mút
| mút | : | mút kẹo, mút kem |
| mút | 𡃙: | mút kẹo, mút kem |
| mút | 嚜: | mút kẹo, mút kem |
| mút | 𫽑: | mút mùa |
| mút | 蔑: |

Tìm hình ảnh cho: chấm mút Tìm thêm nội dung cho: chấm mút
