Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāqiāng] 1. hoa thương (vũ khí cổ, giống giáo nhưng ngắn hơn.)。旧式兵器,像矛而较短。
2. thủ đoạn bịp bợm; thủ đoạn lừa bịp; trò bịp bợm。花招儿2.。
耍花枪
giở thói bịp bợm; giở trò bịp bợm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
花枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花枪 Tìm thêm nội dung cho: 花枪