Từ: 禽言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禽言:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禽 • 言

cầm ngôn
Chỉ chung tiếng kêu của chim chóc. ◇Tống Chi Vấn 宋之問:
Viên khiếu hữu thì đáp, Cầm ngôn thường tự hô
猿嘯有時答, 禽言常自呼 (Yết Vũ miếu 謁禹廟).Một thể thơ do
Mai Nghiêu Thần
梅堯臣 đời Tống sáng chế, gọi tên theo tiếng kêu của chim chóc, sau dùng danh tự gợi ý liên tưởng, diễn tả tình cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm禽:cầm thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn
禽言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禽言 Tìm thêm nội dung cho: 禽言