Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 花肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāféi] 1. bón thúc (cho bông, cải dầu khi ra hoa, để tăng nâng suất.)。在棉花、油菜等作物开花期施的肥,能促使多开花结果,提高产量。
2. phân bón hoa; phân trồng hoa; phân thúc ra hoa。指给盆栽观赏植物施的肥。
2. phân bón hoa; phân trồng hoa; phân thúc ra hoa。指给盆栽观赏植物施的肥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 花肥 Tìm thêm nội dung cho: 花肥
