Từ: 花肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāféi] 1. bón thúc (cho bông, cải dầu khi ra hoa, để tăng nâng suất.)。在棉花、油菜等作物开花期施的肥,能促使多开花结果,提高产量。
2. phân bón hoa; phân trồng hoa; phân thúc ra hoa。指给盆栽观赏植物施的肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
花肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花肥 Tìm thêm nội dung cho: 花肥