Chữ 郓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郓, chiết tự chữ VẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郓:

郓 vận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郓

郓

Chiết tự chữ 郓

Chiết tự chữ vận bao gồm chữ 军 邑 hoặc 军 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郓 cấu thành từ 2 chữ: 军, 邑
  • 军 quân
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郓 cấu thành từ 2 chữ: 军, 阝
  • 军 quân
  • 阝 phụ, ấp
  • vận [vận]

    U+90D3, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄆;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan6;

    郓 vận

    Nghĩa Trung Việt của từ 郓

    Giản thể của chữ 鄆.

    Nghĩa của 郓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄆)
    [yùn]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: VẬN
    1. Vận Thành (địa danh, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。郓城,地名,在山东。
    2. họ Vận。姓。

    Chữ gần giống với 郓:

    邽, 邾, 邿, 郁, 郃, 郄, 郅, 郇, 郈, 郉, 郊, 郎, 郏, 郐, 郑, 郓,

    Dị thể chữ 郓

    鄆,

    Chữ gần giống 郓

    鄳, 鄂, 郴, 郵, 郸, 郹, 郻, 郼, 都, 郾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郓 Tự hình chữ 郓 Tự hình chữ 郓 Tự hình chữ 郓

    郓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郓 Tìm thêm nội dung cho: 郓