Từ: 花蜜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花蜜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāmì] 1. mật hoa。花朵分泌出来的甜汁,能引诱蜂蝶等昆虫来传播花粉。
2. ong mật。指蜂蜜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt
花蜜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花蜜 Tìm thêm nội dung cho: 花蜜