Từ: 芳泽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳泽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芳泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngzé] 1. dầu thơm; dầu chải tóc。古代妇女润发用的有香气的油,泛指香气。
2. dung mạo; dung nhan (phụ nữ)。借指妇女的风范、容貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)
芳泽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芳泽 Tìm thêm nội dung cho: 芳泽