Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 苦思冥想 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦思冥想:
Nghĩa của 苦思冥想 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔsīmíngxiǎng] trầm tư suy nghĩ; trầm ngâm suy nghĩ。深沉地思索。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥
| minh | 冥: | u u minh minh |
| mênh | 冥: | mênh mông |
| mưng | 冥: | mưng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 苦思冥想 Tìm thêm nội dung cho: 苦思冥想
