Từ: 苦思冥想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦思冥想:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苦 • 思 • 冥 • 想

Nghĩa của 苦思冥想 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔsīmíngxiǎng] trầm tư suy nghĩ; trầm ngâm suy nghĩ。深沉地思索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh冥:u u minh minh
mênh冥:mênh mông
mưng冥:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ
苦思冥想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦思冥想 Tìm thêm nội dung cho: 苦思冥想