Cao su chống va đập cửa

Từ: 茂盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茂盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茂盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[màoshèng] tươi tốt; xanh tươi (thực vật)。(植物)生长得多而茁壮。
庄稼长得很茂盛。
hoa màu lên rất tươi tốt.
桃花和杏花开得格外的茂盛。
hoa đào hoa hạnh nở thật tươi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茂

mậu:mậu tài
ngồng:ngồng cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
茂盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茂盛 Tìm thêm nội dung cho: 茂盛