Cao su chống va đập cửa

Từ: 茶蓬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶蓬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶蓬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chápéng] Hán Việt: TRÀ BỒNG
Trà Bông (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng
茶蓬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶蓬 Tìm thêm nội dung cho: 茶蓬