Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 茶蓬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chápéng] Hán Việt: TRÀ BỒNG
Trà Bông (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。
Trà Bông (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |

Tìm hình ảnh cho: 茶蓬 Tìm thêm nội dung cho: 茶蓬
