Cao su chống va đập cửa

Từ: 草药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草药 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoyào] thảo dược; cây thuốc; cây thuốc bắc; cây thuốc Đông y。中医指用植物做的药材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
草药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草药 Tìm thêm nội dung cho: 草药